EMERALD CITY

RESIDENCE, COMMERCIAL, COMPLEX


Site :PhuDien, Hanoi, Vietnam
Site Area : 8,69 ha
Building Area : 472648m²
Total Area : 3.864.994m²

BCI AWARDS

2012 - 2017 BCI TOP10/
TOP 10 BCI CHAU A

We've got BCI award 2 time in 2012 and 2017
BCI Asia Awards (BCIAA) - Top 10 Architect Awards
honors the most commercially significant architects
in HK, MLS, PLP, SGP, TLD and Vietnam

U-Silk City

RESIDENCE, COMMERCIAL, COMPLEX
Site : Van Khe, Hanoi, Vietnam
Site Area : 92,107m²
Building Area : 26,793m²
Total Area : 681,821m²

Celve Complex

SPORTS, COMMERCIAL COMPLEX
Site : Van Phu, Ha Ðong, Hanoi, Vietnam
Site Area : 65,606m²
Building Area : 30,383m²
Total Area : 772,347m²

D27e SEVEN STARS

OFFICE, APARTMENT COMPLEX
Site : CauGiay, Hanoi, Vietnam
Site Area : 22,256m²
Building Area : 6,524m²
Total Area : 162,806m²

DRAGON–PIA RESORT

CONDO, ENTERTAIMENT, MARINA
Site :Nha Trang, An Vien, Viet nam
Site Area : 21,974m²
Building Area : 8,081m²
Total Area : 103,923m²

CAU GIE-NINH BINH EXPRESS
SERVICE AREA

SERVICE AREA, COMPLEX MALL
Site : Ha Nam, Viet nam
Site Area :18,562m²
Building Area : 6,012m²

E4-19 COMPLEX

APARTENT COMMERCIAL COMPLEX
Site : Cau Giay, Ha noi, Viet nam
Site Area : 4,450m²
Building Area : 2,059m²
Total Area : 51,609m²

YAOUNDÉ HOTEL

HOTEL, SERVICE APARTENT, CONFERENCE
Site : Yaounde, Cameroon
Site Area : 6ha
Building Area : 3,059m²

recent


Our News

2018/11/19

Dự án Đường sắt đô thị Hà Nội có thể tăng tốc bằng các giải pháp tích hợp – đa lợi ích

Đường sắt đô thị phải là động lực phát triển thành phố

Theo đề nghị của Chính phủ Việt Nam, cơ quan hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA) đã phối hợp với UBND Tp Hà Nội tiến hành chương trình nghiên cứu tổng thể phát triển Thủ đô Hà Nội (gọi tắt là HAIDEP), chương trình bắt đầu từ tháng 12/2004 và kết thúc năm 2006. Trong kết quả nghiên cứu có đề xuất mạng lưới các tuyến đường sắt đô thị: vận chuyển nhanh, khối lượng lớn (UMRT). Sau 12 năm (2006-2018) các khu đô thị phát triển nhanh chóng: bản đồ cho thấy các khu dân cư tập trung đã phát triển quanh trung tâm Hà Nội, nhưng các tuyến ĐSĐT giữ nguyên vị trí cũ, tiến hành chậm chạp dẫn đến không đáp ứng nhu cầu hiện tại cũng như tương lai.

Hình 1&2: Sơ đồ mạng lưới UMRT trong tài liệu HAIDEP công bố 2006: các tuyến đường sắt số 1,2,3 thực hiện cho đến năm 2018 cơ bản theo sơ đồ này; Tích hợp ĐSĐT với ĐSQG Citysolution đề xuất 2018 – Nguồn: Hanoidata
Trong khi loay hoay với phương án hướng tuyến thì các dự án ĐSĐT bỏ qua cơ hội phát triển đô thị ngoài đê và bên kia sông Hồng: nơi đang hình thành các dự án có quy mô hàng chục tỷ USD mà vẫn không có tuyến ĐSĐT nào hướng tới, như vậy sẽ không huy động hàng tỷ USD từ lợi nhuận do kinh doanh BĐS để đầu tư cho ĐSĐT – nhân tố làm gia tăng giá trị cho BĐS.
Một lợi thế quan trọng mà các dự án ĐSĐT hiện đang bỏ qua là  các tuyến ĐSĐT không tích hợp với mạng đường sắt Quốc gia (ĐSQG), trong khi ĐSQG có sẵn cơ sở đường xá, nhà ga… nơi các tuyến ĐSĐT có thể phát huy kết nối ngay lập tức với chi phí thấp và không phải GPMB, phương do Citysolution đề xuất 2018 đã có nội dung này.

Đường sắt đô thị không chỉ để đi lại mà còn đem lại nhiều lợi ích

Tuyến ĐSĐT số 1 (Yên Viên, ga Hà Nội- Ngọc Hồi) đã tạm dừng từ  2014, sau sự việc Công ty tư vấn JTC Nhật Bản hối lộ và nhiều quan chức ngành đường sắt “nhúng  chàm”, đến nay, dự án vẫn ì ạch. Tổng mức đầu tư đã tăng từ hơn 9.000 tỷ VNĐ lên hơn 44.000 tỷ VNĐ. Hợp đồng tư vấn ký năm 2012 trị giá  1.100 tỷ VNĐ, dù chưa có mét đường nào thi công, nhưng VN đã phải thanh toán cho tư vấn gần 80% ( khoảng 855 tỷVNĐ), trong khi nhiều nội dung hồ sơ  không có giá trị thực tế.

Hình3&4: Tuyến ĐSĐT số 1 tích hợp đồng trục với ĐSQG , tuyến số 2 trên cao và tuyến 3 đi ngầm dưới phố Trần Hưng Đạo do Citysolution đề xuất 2018 – Nguồn: Hanoidata
Từ dự án này chúng ta có thể nội suy dự án ĐSĐT tuyến số 2: Nam Thăng Long – Trần Hưng Đạo (35.678 tỷ VND) – phí tư vấn có thể hơn 700 tỷ VNĐ; Tuyến số 3: đoạn Ga Hà Nội – Hoàng Mai (38.600 tỷ VND) phí tư vấn có thể trên 800 tỷ VNĐ. Chi phí tư vấn và đầu tư lớn cần phải đạt lợi ích tối đa, phải chọn ra những phương án mang lại nhiều lợi ích không chỉ riêng việc đi lại

Tuyến số 2 trên cao bên cạnh đường bộ trên cao ngoài đê sẽ giảm 70% giá thành so với đi ngầm trong phố, kết hợp bê tông hóa đê Hà Nội sẽ mở thông 7 đường phố từ trong phố ra ngoài đê sẽ gia tăng giá trị của đất đai đô thị ngoài đê lên gấp 4 – 5 lần. Diện tích 2 phường Phúc Tân và Chương Dương – quận Hoàn Kiếm đã hơn 70Ha , bằng 8 phường trong khu phố cổ Hà Nôi. Bố trí ĐSĐT trên cao bên cạnh đường bộ trên cao kết hợp bê tông hóa đê Hà Nội sẽ tạo ra không gian có thể đỗ hàng vạn ô tô xe máy và các bến trung chuyển giao thông từ bên ngoài vào trung tâm thành phố.

Hình5&6: Tuyến ĐSĐT số 1 đã tạm dừng 2014: ĐSĐT tách rời ĐSQG: không cải thiện giao cắt với đường bộ trong phố, bế tắc khi vượt sông Hồng;
Phương án do City solution đề xuất 2018: ĐSQG và ĐSĐT tích hợp trên tuyến cầu đá cũ Phùng Hưng. Bên dưới nâng cao để lưu thông đường bộ và tạo không gian thương mại, dịch vụ, du lịch và hỗ trợ bảo tồn cầu Long Biên
– Nguồn : Hanoidata
Tuyến 3 đi ngầm dưới phố Trần Hưng Đạo, thay vì quanh quẩn trong phố cũ nó cần xuyên thẳng ngầm qua sông Hồng kết nối với khu đô thi chung quanh Sân bay Gia Lâm, hiện đang là cực hút phát triển mạnh. Các công trình ngầm dưới phố tạo ra không gian giao thông ngầm, bãi đỗ xe, không gian dịch vụ thương mại và hạ tầng kỹ thuật đường dây đường ống, kết hợp với kênh thoát  nước ngầm , chống ngập úng trung tâm thành phố ngắn nhất: bơm thẳng ra sông Hồng
Theo các con số đã công bố, Dự toán của tuyến ĐSĐT số 1,2,3 trong giai đoạn đề xuất hiện nay là 114.000 tỷ VND (khoảng 5 tỷ USD). Nó cần phải đặt ra mục tiêu làm lợi cho Hà Nội hàng chục tỷ USD chứ không phải quàng thêm gánh nợ cho Thành phố.


Hình 7&8: Phương án Ga Hà Nội ngầm do Nikken Sekkei đề xuất 2017 và Phương án tuyến ngầm ĐSĐT kết hợp không gian thương mại, hạ tầng kỹ thuật, bãi đỗ xe, kênh ngầm thoát nước… do Citysolution đề xuất 2018 – Nguồn: Hanoidata
Các dự án ĐSĐT, cụ thể là tuyến 1,2,3 không thể chỉ đảm trách giao thông thông  suốt mà còn phải tham gia thanh toán nạn úng ngập nội thành; Nâng cấp hàng ngàn chung cư cũ nát dọc theo 3 tuyến ĐSĐT đi qua; Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và cảnh quan đường phố; Gia tăng giá trị đất đai cho các khu vực đô thị dọc tuyến lên gấp 4-5 lần – đồng nghĩa với việc tăng thu ngân sách cho thành phố hàng tỷ USD và tăng của cải cho xã hội gấp nhiều lần hơn thế. Để làm được vậy, cần lấy các trục giao thông làm định hướng (TOD : Transit Oriented Development) phát triển đô thị mới thay cho cách làm manh mún, phân rã ra từng mục tiêu rời rạc, thiếu liên kết.
Các dự án ĐSĐT Hà nội có thể tăng tốc để sớm trở thành hiện thực bằng các giải pháp tích hợp đa mục tiêu, đa lợi ích nhằm đạt lợi ích tổng thể. Hy vọng Hà Nội sẽ có thêm cơ hội phát triển đồng bộ

Nguồn : Tạp chí kiến trúc

Cải tạo nhà kho cũ thành trường nghệ thuật tại Nantes

Một cặp nhà kho cũ với lớp vỏ mái hình răng cưa đã được công ty kiến trúc Franklin Azzi cải tạo thành một trường học cho nghệ thuật của thành phố Nantes của Pháp. Trường Nghệ thuật Cao cấp Nantes Saint-Nazaire, được lọt vào danh mục Civic và Cultural Building của Giải thưởng Dezeen 2018, cung cấp cơ sở vật chất cho 500 sinh viên trong hai không gian được chuyển đổi. 


Công ty kiến trúc Franklin Azzi đã chuyển đổi khu đất cho phù hợp với mục đích mới của nó, cũng như thiết kế các lĩnh vực công cộng xung quanh để tạo ra các đường phố cho người đi bộ mới, lối đi dạo và con đường dành riêng cho nghệ thuật. Dự án này là một phần của đề án quy hoạch cho sự trẻ hóa của một khu công nghiệp cũ ở quận Île de Nantes của thành phố, nơi mà kiến ​​trúc sư đang nghiên cứu.

(Ảnh: Luc Boegly)
Trên tổng thể, 2 khu nhà kho rộng 26.000 mét vuông được chuyển đổi thành một khuôn viên văn hóa mới với các khu vực cơ sở vật chất cho học tập của Đại học Nantes, văn phòng cho sáng tạo khởi động, hội thảo nghệ sĩ và dịch vụ khác. Các kiến ​​trúc sư đã quyết định chỉ giữ lại kết cấu hiện trạng, qua đó cho phép các không gian bên trong được mở ra và được đặt sắp xếp lại cho phù hợp với mục đích sử dụng. Cùng với đó lớp vỏ mái răng cưa polycarbonate cũng được giữ nguyên hình dạng của các nhà kho ban đầu. Ở một đầu, cấu trúc tán che phủ một không gian công cộng ngoài trời có chức năng như một lối đi dạo chào đón mọi người vào ngôi trường. Những khung thép lớn ngăn cách tòa nhà thành hai nửa riêng biệt, chạy dọc theo hai bên của một con phố trung tâm.

(Ảnh: Luc Boegly)
Lớp vỏ polycarbonate bao quanh công trình kết hợp các cửa sổ cung cấp tầm nhìn vào và ra từ các không gian khác nhau. Franklin Azzi giải thích thêm: “Các kho đã được mở, sắp xếp và kết nối lại. Phương án thiết kế sẽ góp phần vào sự gắn kết đô thị và xác định lại tỷ lệ con người. Nhóm thiết kế cam kết từ chối tất cả giải pháp thay đổi kết cấu kiến ​​trúc, giải pháp này không chỉ có lợi về kinh tế mà còn tập trung giải phóng không gian trở thành khu vực linh hoạt tuyệt vời cho sinh viên và cuộc sống khu phố.”

(Ảnh: Luc Boegly)


(Ảnh: Luc Boegly)

(Ảnh: Luc Boegly)
Các cốt cao độ phía bắc và phía nam được sắp xếp xen kẽ các lớp vật liệu mờ để đảm bảo các yêu cầu về ánh sáng và sự riêng tư của các phòng bên trong. Các tiện ích được phân bố trong không gian có các khối tích lồng ghép với nhau dọc theo hai bên hành lang trung tâm. Những cấu trúc tự hỗ trợ này hoàn toàn độc lập với các mặt tiền và hiện trạng vốn có.

(Ảnh: Luc Boegly)

Lối đi dạo ở đầu phía tây của tòa nhà có lối đi đến các không gian chung bao gồm sảnh vào, không gian triển lãm, thư viện và phòng máy vi tính. Ở mọi cấp độ, các lối đi kết nối hai khối phía trên đường trung tâm cung cấp các không gian đột phá như một phần mở rộng của các lớp học nơi diễn ra các cuộc họp hoặc các hoạt động không chính thức.

(Ảnh: Luc Boegly)
Các lớp học, hội thảo và giảng đường nằm ở tầng một, với các văn phòng hành chính trên tầng hai. Các cấp độ này bị hạn chế đối với học sinh và nhân viên.
Nguồn : Anh Vũ 
(Biên dịch từ dezeen)
© Tạp chí kiến trúc


Không gian phá cách của nhà hàng hải sản phố Đà Nẵng ứng dụng vật liệu nhôm

Nhà hàng Hải sản phố Đà Nẵng, nằm trên cung đường ven biển Mỹ Khê – một trong những bãi biển đẹp nhất Việt Nam, khiến cho việc thiết kế công trình này vừa mang lại nhiều cảm hứng nhưng cũng đặt ra thách thức cho kiến trúc sư khi phải có được phương án thiết kế đặc biệt, vừa giữ được kết cấu cũ của nhà hàng theo quy chuẩn của thành phố Đà Nẵng.


Lợi thế tự nhiên vốn có cộng với tư duy sử dụng chất liệu phù hợp và concept thiết kế đột phá đã giúp Hải sản phố Đà Nẵng có được không gian hài hòa, khoáng đạt và ấn tượng.



Nhôm là chất liệu được sử dụng thường xuyên trong các công trình xây dựng. Tải trọng nhẹ, thanh thoát, dễ tạo hình, chịu được sức gió, chịu lực tốt, ít bị oxi hóa và nhất là bền bỉ với thời gian, chất liệu nhôm được nhiều nhà thiết kế ứng dụng vào các công trình. Xử lý bài toán này, ekip kiến trúc sư đã đưa nhôm trở thành vật liệu xây dựng chủ đạo, đồng thời phát triển concept thiết kế “Rặng san hô” lấy cảm hứng từ thiên nhiên Đà Nẵng.

Cụ thể, phần khung và mặt tiền của nhà hàng được cấu thành từ nhiều thanh nhôm anodized – chất liệu nhôm điện phân chống ăn mòn. Tính chất vật lý này giúp nhà hàng có khung thiết kế vững chắc, đồng thời, chống lại sự ăn mòn của muối biển và đặc thù của khí hậu khu vực.

Concept Rặng san hô được các kiến trúc sư thể hiện bằng nghìn ô vuông rỗng đã tạo ra một mặt tiền ấn tượng, khác biệt so với các địa chỉ khác trên cung biển Mỹ Khê, đồng thời, tạo ra không gian kiến trúc thoáng đãng, độc đáo cho nhà hàng. Những thanh nhôm được phủ sơn màu vàng nhạt xen lẫn các chậu cây xanh giúp thực khách cảm thấy thoải mái, dễ chịu, đồng thời, vào ban đêm, khi kết hợp cùng ánh sáng tỏa ra từ hệ thống đèn được chăng mắc tỷ mỉ ở đầu mút các thanh nhôm sẽ tạo nên hiệu ứng hình ảnh ấn tượng và đẹp mắt.




Mặt khác, thiết kế này còn giúp khách hàng tận hưởng trọn vẹn thời tiết Đà Nẵng khi không khí, gió biển và ánh sáng tự nhiên hài hòa khắp nhà hàng. Bạn sẽ vừa thưởng thức đồ ăn, vừa tận hưởng không gian biển Mỹ Khê tuyệt đẹp tại đây.



Nhà hàng Hải sản phố do Kiến trúc sư Lưu Việt Thắng cùng các cộng sự thiết kế, công ty Hexagon thi công thực hiện. Công trình được đánh giá là một trong những nhà hàng đẹp, ấn tượng và hài hòa với thiên nhiên tại không gian Đà Nẵng – thành phố đáng sống nhất Việt Nam.
Nguồn : Thu Vân
© Tạp chí kiến trúc

2018/09/21

쩐 다이 꽝 베트남 국가주석(62)이 사망했다. 21일 오전 10시5분 쩐 다이 꽝 주석이 군병원에서 사망했다고 AFP 통신 등 외신이 보도했다. (베트남 역대 주석 표)

 원문보기:  http://news.khan.co.kr/kh_news/khan_art_view.html?artid=201809211355001&code=970207#csidxa52621f755a7d06968c30a0277bb99d

베트남에서 국가주석의 서열은 공산당 서기장(응웬 푸 쫑)에 이어 두 번째지만, 군 총사령관을 겸직해 실질적으로는 막강한 힘을 갖고 있다. 

꽝 주석은 베트남 북부 닌빈 성 출신으로 1975년 공안부에서 공직 생활을 시작해 국가안전자문과장, 국가안전총국 부국장, 공안부 차관, 공산당 중앙집행위원, 정치국원을 거쳐 2011년 장관에 임명됐다. 공안부는 경찰과 정보기관 역할을 동시에 하며 치안과 안보를 책임지는 막강한 부처다. 지난 2016년 4월에 국가주석으로 선출됐다. 그는 공안부 말단에서 41년 만에 국가주석 자리에 올랐다.

베트남 역대 주석

베트남 민주 공화국

대수이름초상임기 시작임기 종료정당
1호찌민 베트남어: Hồ Chí Minh胡志明 호지명Ho Chi Minh 1946.jpg1945년 9월 2일1969년 9월 2일베트남 공산당
직무
대리
똔득탕 베트남어: Tón Đúc Tháng孫德勝 손덕승Tôn Đức Thắng.jpg1969년 9월 3일1969년 9월 23일베트남 공산당
2똔득탕 베트남어: Tón Đúc Tháng孫德勝 손덕승Tôn Đức Thắng.jpg1969년 9월 24일1976년 7월 2일베트남 공산당

베트남 사회주의 공화국

대수이름초상임기 시작임기 종료정당
1똔득탕 베트남어: Tón Đúc Tháng孫德勝 손덕승1969년 9월 24일1980년 3월 30일베트남 공산당
(임시)응우옌흐우토 베트남어: Nguyễn Hữu Thọ阮友壽 완우수1980년 3월 30일1981년 7월 4일베트남 공산당
2쯔엉찐 베트남어: Trường Chinh長征 장정TruongChinh1955.jpg1981년 7월 4일1987년 6월 18일베트남 공산당
3보찌꽁 베트남어: Võ Chí Công武志公 무지공1987년 6월 18일1992년 9월 22일베트남 공산당
4레득아인 베트남어: Lê Đúc Anh黎德英 여덕영1992년 9월 22일1997년 9월 24일베트남 공산당
5쩐득르엉 베트남어: Trần Đức Lương陳德良 진덕량Tran Duc Luong, Nov 17, 2004.jpg1997년 9월 24일2006년 6월 27일베트남 공산당
6응우옌민찌엣 베트남어: Nguyễn Minh Triết阮明哲 완명철Nguyen Minh Triet.jpg2006년 6월 27일2011년 7월 25일베트남 공산당
7쯔엉떤상 베트남어: Trương Tấn Sang張晉創 장진창Truong Tan Sang Nov 2015.png2011년 7월 25일2016년 4월 2일베트남 공산당
8쩐다이꽝 베트남어: Trần Đại Quang陳大光 진대광TranDaiQuang2015.jpg2016년 4월 2일2021년 4월 2일 (예정)베트남 공산당

2018/04/27

HDC신라면세점, 베트남 농촌에 유치원 기부 (ADD 건설 관리총괄)

(서울=연합뉴스) 강종훈 기자 = HDC신라면세점이 베트남 농촌에 유치원을 지어준다고 27일 밝혔다.
HDC신라면세점은 베트남 빈딘성 꾸이년시와 업무협약(MOU)을 체결하고 지역사회 발전과 관광산업 활성화를 위해 상호 협력해 나가기로 했다.
먼저 꾸이년시 프억미 지역의 어린이들을 위해 1억여원을 투입해 상반기 내에 유치원을 건립하기로 했다.  Plan ADD 설계와 ADD 건설의 시공관리를 통해 한국적인 교육환경을 조성할 예정이다
이번 협력은 지난 20년 동안 꾸이년시와 교류협력 사업을 펼치고 있는 서울 용산구의 주선으로 이뤄졌다.
HDC신라면세점은 사회공헌활동으로 베트남에서 한국기업의 이미지를 높이고 관광 시장 다각화에도 기여할 것으로 기대했다.

지난 19일 베트남 꾸이년시 청사에서 HDC신라면세점과 꾸이년시가 협약서에 서명하고 있다. [HDC신라면세점 제공]



double@yna.co.kr

2018/04/13

건축 인테리어 용어 영한사전

Interior Language

A
@  (AT) : ~에서
A/C (AIR CONDITIONER) : 에어컨디셔너
ABRASION : 내마모성
ACCENT COLOR : 강조색
ACCENT LIGHTING : 악센트조명
ACCESS CEILING : 천장점검구
ACCESS DOOR : 점검구
ACCESS FLOOR : 바닥점검구
ACCESSORY : 액세서리
ACCORDION DOOR : 접이문
ACOUSTIC MATERIAL (TEX) : 흡음재(텍스)
ACRYL : 아크릴
ACRYLIC : 아크릴
ACRYLIC PAINT : 아크릴 도료
AIR BRICK  : 통풍벽돌
AIR CONDITIONER : 공기조절기
AIR CURTAIN : 에어커튼
AIR DIFFUSER : 공기확산장치
AIR DUCT : 공기통
AIR TRAP : 에어트랩
AL. (ALUMINUM) : 알루미늄
ALIGN : 일직선으로 면 및 열맞추기
ANCHOR BOLT : 앵커볼트
APP (APPOINTED) : 지정한
APPEARANCE LUMBER : 치장재
APPROVE : 승인
ARCADE : 아케이드
AREA : 영역, 범위
AREA RUG : 부분카펫
ARM CHAIR  : 팔걸이 의자
ASBESTOS BOARD : 석면판
ASPHALT SHINGLE : 아스팔트싱글
ASPHALT TILE : 아스팔트 타일
ATRIUM : 아트리움
ATTIC : 다락방
AUDITORIUM : 오디토리움
AWARD : 낙찰
AWNING WINDOW : 어닝창
AXONOMETRIC : 축측 투상도

B
BACK-UP : 보완재
BAGGAGE LACK : 수화물대
BAKED FINISH : 소부도장
BALLOON CURTAIN : 풍선형 커튼
BALLOON FRAME CONSTRUCTION : 경골구조
BAR COUNTER : 바 카운터
BASE or BASE BOARD : 걸레받이
BASEMENT : 지하층
BATH ROOM : 욕실
BAY WINDOW : 돌출창
BEAM : 보
BEARING WALL : 내력벽
BED : 침대
BED ROOM : 침실
BIDDING : 입찰
BLDG WALL TO REMAIN : 건축기존벽체유지
BLDG (BUILDING) : 건물
BLIND : 차양막
BOARD : 판재
BOLT : 볼트
BOND : 벽돌쌓기
BOOKS SHELF : 책상
BOTTOM BOARD : 밑창널
BRACKET : 브라켓(벽부등)
BRASS : 황동
BRICK : 벽돌
BRONZE : 청동
BUDGET : 예산
BUILDING CODE : 건축법규
BUILDING PAPER : 방수지
BUILDING PERMIT : 건축허가
BUILT-IN : 붙박이
BUILT-UP BEAM : 조립보 겹보
BUTT HINGE : 맞댄힌지
BUTT JOINT : 맞댄맞춤
BUTTRESS : 버트레스
BAGGAGE : 수화물장 , 주로 호텔 객실에 사용
BAR : 음료나 주류를 마실 수 있게 만든 바
BATH TUBE : 욕조

C
C.H (CEILING HEIGHT) : 천장 높이
CABINET : 캐비닛
CAITY WALL : 중공벽
CANOPY : 천개,채양
CAPITAL : 주두
CARACOLE : 나선형계단
CARPET : 카펫
CARPET TILE : 카펫 타일 (주로 300X300mm, 450X450mm)
CARRING CHANNEL : 캐링채널
CASEMENT WINDOW : 여닫이창
CASHIER COUNTER : 계산대
CAST IRON : 주철
CASTER : 캐스터
CAULKING : 코킹
CEILING : 천장
CEILING JOIST : 반자틀
CEILING LIGHT 천장 : 직부등
CEMENT 시멘트
CENTRAL CONDITIONING SYSTEM : 중앙공기조절기
CENTRAL HEATING : 중앙난방
CERAMIC TILE : 세라믹(도자기) 타일
CEMENT BRICK : 시멘트 벽돌
CHAIR : 의자
CHANDELIER : 샹들리에
CHEST : 옷이나 이불 등을 넣을 수 있는 장
CHECKED BY : 검토란
CHROME PLATED : 크롬도금
CLEAR GLASS : 맑은 유리, 투명 유리
CLEAR LACQUER : 투명 락카
CLEARSTORY : 채광창
CLIENT : 의뢰인, 고객
CLINKER TILE : 클링커 타일
COLUMN : 기둥
COMPOSITE PANEL : 복합패널
COMPUTER TABLE : 컴퓨터 책상
CONC.BLOCK : 콘크리트 블록
CONCENT : 콘센트
CONSTRUCTION : 건설, 구조, 건축
CONTACT : 계약
CONTOUR : 등고선
COVE LIGHTING : 코브조명
CREDENZA : 크레덴자 (가로로 긴창)
CURTAIN : 커튼
CURTAIN BOX : 커튼 박스
CURTAIN WALL : 커튼월


D
DAMP COURSE : 방습층
DAMPER : 공기조절판
DAMPPROOF LAMP : 방습등
DATE : 자료
DEADENING : 방음장치
DECK : 데크
DECORATION : 장식
DECORATIVE PLYWOOD : 치장합판
DESIGN : 디자인
DESIGN FEE & COMPENSATION : 디자인 수수료
DETAIL : 상세
DETAIL DRAWING : 상세도
DIFFUSER : 확산판
DIMENSION  : 치수선
DINING TABLE : 식탁
DISPLAY : 전시
DISPLAY SHELF : 전시 선반
DISPLAY TABLE : 전시 테이블
DOC - UMENT : 서류, 문서
DOOR CHECK/CLOSER : 도어클로저
DOOR : 문
DOOR FRAME : 문틀
DOORPULL : 문손잡이
DOUBLE BED : 2인용 침대
DOWN LIGHT : 매입등
DRAIN : 배수관
DRAWER CHEST : 서랍장
DRAWING BY : 작성란
DRAWING NO. : 도면번호
DRAWING TABLE : 제도판
DRESS FURNITURE : 옷장
DRESSER, DRESSING TABLE : 화장대
DRIP : 빗물받이
DRY WALL : 건식벽
DUCT : 덕트


E
EA  : 각각
EASY CHAIR : 안락의자
EAVES 처마
EFFLORESCENCE : 백화현상
ELEMENT OF DESIGN : 디자인 요소
ELEVATION : 입면도
EMULSION PAINT : 수성 페인트
ENAMEL : 에나멜
ENGLISH BOND : 영국식벽돌쌓기
ENTRANCE : 현관
ENTRANCE, ENTRY : 현관
EQ : 동일치수
ERGONOMICS : 인간공학
ESCAPE : 비상구
ESTIMATION EXISTING : 견적
ETCHING GLASS : 엣칭 유리
EXIT : 비상구, 출구
EXIT LIGHT : 비상구 표시등
EXPOSED-GRID CEILING : 노출골조천장
EXAPANEL : 욕실과 같이 습기 많은 곳의 벽이나 천장에 사용하는 마감제
EXTENDING : 전개도

F
FABRIC : 직물
FACADE : 정면
FACE BRICK : 치장벽돌
FACILITY : 설비
FILE BOX : 화일박스
FILE NAME : 서류명
FINISH (FIN.) : 마감
FIRE BRICK : 내화벽돌
FIRE ESCAPE STAIR : 비상계단
FIRE SENSOR : 열 감지기
FIRE STOP : 방화칸막이
FIRE WALL : 방화벽
FITTING ROOM (FR) : 탈의실
FIXTURE FURNITURE : 붙박이가구
FIXED GLASS : 고정유리
FLAGSTONE : 판석
FLAT ROOF : 평지붕
FLOOR LEVEL : 바닥기준선
FLUORESCENT LAMP : 형광등
FLUORESCENT LIGHT :형광등의 약자

FLOOR : 바닥
FLOOR JOIST : 장선

FLOOR LINE : 바닥의 높이
FLOOR PLAN : 평면도
FLOOR STAND : 바닥에 놓여지는 조명
FLOORING : 바닥재
FLOW CHART : 일정표
FLUSH DOOR : 양판문 (앞, 뒤로 합판을 붙여만든 목재문
)
FLUSH PANEL : 양판 (각재로 틀을 짜고 양면에 합판을 붙여 만든판)
FOLDING CASEMENT : 접이창
FOLDING FURNITURE : 접이가구
FORMICA : 호마이카, 일종의 기구 마감제 (합성 수지류)
FRAME : 틀 (문틀, 창틀, 장식적인 가장적인 틀)
FREEZER (F.R.Z) : 냉동고
FULL SPACE : 전체척도
FURNITURE : 가구

G
GALVANIZED IRON : 양철
GAS RANGE : 가스레인지
GENERAL LIGHTING : 전체조명
GLASS : 유리
GLASS BLOCK : 유리 블록
GOLDEN SECTION : 황금분할
GRANITE : 화강암, 화강석
GYPSUM BOARD (GYP. G/B) : 석고보드


H
HALL : 홀
HALOGEN LAMP : 할로겐등
HANGER  : 행거(걸이)
HANGER BOLT : 행거볼트
HEART WOOD : 심재
HEAT ABSORBING GLASS : 단열유리
HINGE : 경첩
HORIZONTAL BLIND : 수평 블라인드
HOTEL : 호텔

I
ICECOAT : 아이스코트, 도로의 종류
IL (INCANDESCENT LAMP) : 백열등
ILLUMINATION : 조도
INDIRECT LIGHTING : 간접 조명
INFORMATION COUNTER : 안내 카운터
INFORMATION DESK : 안내 데스크
INSULATION : 절연, 단열재
INTERIOR ARCH ; 실내 건축
INTERIOR DESIGN : 실내 설계

J
JEWLY : 보석
JOB NO. : 작업고유번호
JOINT : 맞춤


K
KEYSTONE : 종석
KICK PLATE : 챌판
KING BED : 킹 베드 (침대크기 중 가장 큰 침대 2,000 X 2,000 mm)
KITCHEN : 부엌
KNOCK-DOWN FURNITURE : 조립식가구


L
LACQUER : 락카
LAMINATE : 얇게 붙이도록 만든 플라스틱판
LAMINATED GLASS : 접합유리
LAUAN : 라왕
LAUNDRY : 세탁실
LAYER : 결
LAYOUT : 레이아웃
LGS(LIGHT WIGHT STEEL CONSTRUCTION) : 경량 철골 구조
LIGHTING : 조명
LIGHTING BOX : 조명 박스
LIGHTING DESIGN : 조명 디자인
LIGHTING FIXTURE : 조명 기구
LIGHTING TRACK : 조명을 연결해서 설치할 때 사용하는 트랙
LIMESTONE : 석회석
LINING PAPER : 초배지
LINOLEUM : 리놀륨
LIVING ROOM : 거실
LOCK SET : 자물쇠
LOGGIA : 로지아
LOOSE FURNITURE : 이동형가구
LOUVER : 루버
LUMBER : 각재
LUX : 럭스

M
M.D.F : 섬유판의 일종 (일종의 집성목재판으로 다용도로 쓰이는 인테리어 재료, 주로 가구 제작에 쓰임)
MAHOGANY : 마호가니
MANNEQUIN, MANIKIN : 마네킹
MAP BOARD : 걸레받이
MAPLE : 단풍나무
MARBLE : 대리석
MARKING : 먹줄치기
MASONRY : 조적공사
MASS : 매스
MASTER LEGEND : 범례
MATT PAINT : 무광페인트
M-BAR : 경량 철골 천장공사시 마감재료가 부착되는 부재
MDF : 중밀도섬유판
METAL : 금속
MEZZANINE : 메자닌
MIRROR : 거울
MOCK-UP : 목업
MODEL : 모델
MODULE : 모듈
MONITOR BOX : 모니터 박스
MOULDING : 몰딩
MOVABLE CHAIR : 이동 가능한 의자
MOVABLE PARTITION : 이동가능한 칸막이벽
MULLION : 중간선틀
MULTIVISION : 멀티비젼

N
NEON : 네온
NEW BLOCK WALL TO BE BUILT : 새구조 벽체세우기
NIGHT LAMP : 나이트 램프
NIGHT TABLE : (침대옆) 나이트 테이블
NON BEARING WALL : 비 내력벽
NON SLIP : 미끄럼 방지막을 위한 설치물
NOTE : 기록, 주


O
OAK : 참나무
OAK GRAIN : 참나무 무늬목
OBJECT : 물건, 목표
OBSCURE GLASS : 반투명유리
OIL PAINT : 유성페인트
ONE ROOM SYSTEM : 원룸시스템
OPEN PLAN : 개방평면계획
OPENING : 개구부
ORDER : 오더
OUTLET : 배출구, 배수


P
PAINT : 도료
PAIR GLASS : 복층유리
PANEL : 패널
PAPER : 종이, 도면
PARTICLE BOARD : 파티클보드
PARTITION : 칸막이
PATIO : 안뜰
PATTERN : 문양
PENDANT : 팬던트
PERSPECTIVE (DRAWING) : 투시도
PILOTI : 필로티
PIPE DUCT : 파이프 덕트, 파이프 배관을 한 곳에 모아둔 곳
PIVOT HINGE : 회전경첩
PIVOT WINDOW : 회전창
PLAN : 평면도
PLANING : 평면계획
PLASTER : 회반죽 (석회)
PLASTIC : 플라스틱
PLASTIC BOARD : 플라스틱 보드
PLATE GLASS : 판유리
PLYWOOD (P/W) : 합판
PORCELAIN TILE : 자기타일
POST & LINTEL CONSTRUCTION : 가구식구조
POWDER ROOM : 파우더룸 (화장을 목적으로하는)
PREGROUTED TILE : 모자이크타일
PRESENTATION : 발표
PRESSED GLASS : 압착유리
PROPORTION : 비례
PUTTY : 퍼티
PVC TILE : PVC라는 합성수지로 만든 타일로 의장공사 중 바닥공사에 가장많이 쓰이는 바닥재의 일종

Q
QUARTERING : 사등분취재

R
RC (REINFORCED CCONCRETE) : 철근콘크리트
RAMP : 경사로, 램프
RECEPTION : 응접
RECEPTION SET : (쇼파와 테이블) 응접 세트

RECESSED LIGHT : 매립등
RECPTION : 상담
RED BRICK : 붉은 벽돌
REFLECTED CEILING : 천장도
REINFORCED CONCRETE : 철근콘크리트
RENDERING : 표현, 연출
RESILIENT FLOORING : 탄성바닥재
RETURN AIR : 순환공기
REVISION : 개정, 교정, 수정
REVOLVING DOOR : 회전문
ROOF LIGHTING : 지붕창
ROMAN SHADE : 로만 쉐이드, 창 가리개의 일종
ROLL BLIND : 롤 블라인드, 창 가리개의 일종

ROUGH SKETCH : 러프 스케치
RUBBER : 고무
RUG : 러그 (바닥에 까는 부분 카펫)
RUNNER : 반자틀 받이

 S
SCALE : 축척
SCHEMATIC DESIGN : 기본설계
SCHEMATIC DIAGRAM : 구성도
SCREEN : 스크린
SCRUB BOARD : 걸레받이
SEALANT : 실런트 (방수제)
SECTION : 단면도

SECTION DETAIL : 단면 상세도
SEMI DOUBLE BED : 2인용 침대보다 폭이 작은 침대 (1,200~1,300 X 1,900 mm)
SERVING COUNTER : 서비스를 위한 카운터
SHAFT : 주신 (기둥몸체)
SHADE : 가리개
SHEET GLASS : 판유리
SHELF : 선반
SHELL STRUCTURE : 셀 구조
  SHOP DRAWING : 작업도
SHOW CASE : 쇼케이스
SHOW STAGE : 전시를 위한 바닥부분
SHOWER  샤워
SHOWER TRAY : 샤워를 위해 만들어진 바닥 설치물
SIDE TABLE : 사이드 테이블 (주로 소파세트 사이에 놓는 테이블)
SINGLE BED : 1인용 침대
SINK : 싱크
SINK WOOD : 무늬목
SIZE : 크기
SLEEPER : 멍에
SLIDING DOOR : 미닫이문
SLIDING WONDOW : 미서기창
SOFA : 쇼파
SOLARIUM : 솔라리움 (일광욕실)
SPACE PROGRAM : 공간계획
SPANDREL : 스팬드럴, 아치공복

SPECIFICATION : 시방서
SPOT LIGHT : 강조 조명
SPEAKER : 스피커
SPRAY : 뿜칠
SPRAY COAT : 뿜칠
SPRINKLER : 스프링클러
SRC : 철골 철근 콘크리트조
STAIN : 착색
STEEL : 강철
STEEL FRAME CONSTRUCTION : 철골구조
STEEL FRAME REINFORCED : 철골콘크리트구조
STEEL PIPE : 강관
STEEL PLATE : 철판
STOCK SHELF : 창고에 설치하는 선반
STONE : 석재
STOOL : 등받이 없는 보조용 의자
STORAGE : 창고
STORAGE WALL : 수납벽
STRAP : 달대
STRAP HINGE : 띠형경첩
STAINLESS : 스테인레스
STUCCO : 미장재료로서 석회와 석고 기타 대리석 가루 등을 섞어 만든 미장 마감재의 명칭
SUGI : 삼나무
SUIT ROOM : 호화 객실 (호텔 객실 중 화려하고 고급스러운 객실)
SUN ROOM : 선룸
SUNSHADE : 차양
SUS : 스테인레스
SYMBOL : 상징, 기호


T
TABLE LAMP : 테이블 위에 놓이는 조명
TEA TABLE : 티 테이블
TELEPHONE BOOTH : 전화부스
TELEPHONE OUTLET : 전화기선 인입구
TEMPERED GLASS : 강화유리
TERRA COTTA : 테라코타
TERRAZZO : 인조석, 테라조
THK (THICKNESS) : 두께
TILE : 타일
TIMBER FRAMING : 목재구조
TINTED GLASS : 착색유리
TEMPERED GALSS : 강화유리
TITLE : 제목, 표지
TRUSS : 트러스
TV TABLE : TV를 올려놓을 수 있는 테이블
TWIN BED ROOM : 1인용 침대가 있는 2인용 객실
TEXILE : 직물로된 벽지류
TRENCH : 욕실이나 목욕시설에서의 배수구

U
UNIT CONSTRUCTION : 단위구조
UNIT FURNITURE : 단위가구
URETHANE : 우레탄
URETHANE LACQUER : 우레탄 락카
UTILITY ROOM : 다용도실, 탕비실

V
VARIES DIM : 현장확인(변화)치수 
VARNISH : 바니쉬 (니스) 
VAULT 볼트
VENEER : 베니어(고압 합판)
VENTILATION : 환기
VENTILATOR : 환기구
VERIFY DIM : 절대치수
VINYL : 비닐
VINYL SHEET : 비닐장판
VINYL TILE : 비닐타일
VOID : 보이드
VOUSSOIR : 홍예/홍예석
VERTICAL BLIND : 수직 블라인드

W
WAITING AREA : 대기공간
WALL : 벽
WALL COVERING : 도배
WALL PAPER : 벽지
WATER PAINT : 수성페인트
WELDING : 용접
WINDOW : 창, 창문
WIRE GLASS : 망입유리
WIRING DIAGRAM : 배선도
WOOD : 목재
WOOD BRICK : 목벽돌
WOOD FLOORING : 목재 마루판
WOOD GRAIN : 무늬 목
WORKING DRAWING : 실시설계
WAINSCOT : 중간 돌림대
WAITING AREA : 대기 영역

Y
YARD LUMBER : 제재목

Z
ZOLATONE : 도장재의 일종으로 여러 가지 염료와 알갱이를 섞어 뿜칠하여 마감면의 촉감을 입체적으로 만들어준 도장재의 명칭
ZONNING : 공간구획





Architecture Language

A
@  (AT) : ~에서
A/C(AIR CONDITIONER) : 에어컨디셔너
ABRASION : 내마모성
ACCENT COLOR : 강조색
ACCENT LIGHTING : 악센트조명
ACCESS CEILING : 천장점검구
ACCESS DOOR : 점검구
ACCESS FLOOR : 바닥점검구
ACCESSORY : 액세서리
ACCESS IBLE RAMP : 접근할 수있는 경사로
ACCORDION DOOR : 접이문
ACOUSTIC MATERIAL (TEX) : 흡음재(텍스)
ACRYL : 아크릴
ACRYLIC : 아크릴화 된
ACRYLIC PAINT : 아크릴 도료
AIR BRICK : 통풍벽돌
AIR CONDITIONER : 공기조절기
AIR CURTAIN : 에어커튼 
AIR DIFFUSER : 공기확산장치 
AIR DUCT : 공기통 
AIR TRAP : 에어트랩 
AL.(ALUMINUM) : 알루미늄
ALUM., GLASS DOOR : 알미늄, 유리문
ALIGN : 일직선으로면 및 열맞추기
ANCHOR BOLT : 앵커볼트
APP(APPOINTED) : 지정한
APPEARANCE LUMBER : 치장재
APPROVE : 승인
ARCADE : 아케이드
AREA : 영역, 범위
AREA RUG : 부분카펫
ARM CHAIR : 팔걸이 의자
ASBESTOS BOARD : 석면판
ASPHALT SHINGLE : 아스팔트싱글
ASPHALT TILE : 아스팔트 타일
ATRIUM : 아트리움
ATTIC : 다락방
AUDITORIUM : 오디토리움
AWARD : 낙찰
AWNING WINDOW : 어닝창
AXONOMETRIC : 축측 투상도

B
BACK-UP : 보완재
BAGGAGE LACK : 수화물대
BAKED FINISH : 소부도장
BANGUET RM.A : 연회실 A
BALLOON CURTAIN : 풍선형 커튼
BALLOON FRAME CONSTRUCTION : 경골구조
BAR COUNTER : 바 카운터
BAR STOOL : 바 스툴
BASE or BASE BOARD : 걸레받이
BASEMENT : 지하층
BATH ROOM : 욕실
BAY WINDOW : 돌출창
BEAM : 보
BEARING WALL : 내력벽
BED : 침대
BED ROOM : 침실
BIDDING : 입찰
BLDG WALL TO REMAIN : 건축기존벽체유지
BLDG (BUILDING) : 건물
BLIND : 차양막
BOARD : 판재
BOLT : 볼트
BOND : 벽돌쌓기
BOOKS SHELF : 책상
BOTTOM BOARD : 밑창널
BRACKET : 브라켓 (벽부등)
BRASS : 황동
BRICK : 벽돌
BRONZE : 청동
BUDGET : 예산
BUILDING CODE : 건축법규
BUILDING PAPER : 방수지
BUILDING PERMIT : 건축허가
BUILT-IN : 붙박이
BUILT-UP BEAM : 조립보 겹보
BUTT HINGE : 맞댄힌지
BUTT JOINT : 맞댄맞춤
BUTTRESS : 버트레스

C
C.H (CEILING HEIGHT) : 천장 높이
CABINET : 캐비닛
CAITY WALL : 중공벽
CANOPY : 천개, 채양
CAPITAL : 주두
CARACOLE : 나선형계단
CARPET : 카펫
CARPET TILE : 카펫타일
CARRING CHANNEL : 캐링채널
CASEMENT WINDOW : 여닫이창
CAST IRON : 주철 
CASTER : 캐스터
CAULKING : 코킹
CEILING : 천장
CEILING JOIST : 반자틀
CEILING LIGHT : 천장 직부등
CEMENT : 시멘트
CENTRAL CONDITIONING SYSTEM : 중앙공기조절기
CENTRAL HEATING : 중앙난방
CERAMIC TILE : 세라믹(도자기) 타일
CHAIR : 의자
CHECKED BY : 검토란
CHROME PLATED : 크롬도금
CLEAR GLASS : 맑은 유리, 투명 유리
CLEAR LACQUER : 투명 락카
CLEARSTORY : 채광창
CLIENT : 의뢰인, 고객
CLINKER TILE : 클링커 타일
COLUMN : 기둥
COMPOSITE PANEL : 복합패널
COMPUTER TABLE : 컴퓨터 책상
CONCRETE PARAPET WALL : 콘크리트 파라펫 벽체
CONC.BLOCK : 콘크리트 블록
CONCENT : 콘센트
CONSTRUCTION : 건설, 구조, 건축
CONTACT : 계약
CONTOUR : 등고선
COVE LIGHTING : 코브 조명
CERAMIC TILES ON GYP.BD. FURRING : 석고보드위 자기질 타일 붙임 (취부)
CREDENZA : 크레덴자 (가로로 긴 장)
CURTAIN : 커튼
CURTAIN BOX : 커튼 박스
CURTAIN WALL : 커튼

D
DAMP COURSE : 방습층
DAMPER : 공기조절판
DAMPPROOF LAMP : 방습등
DATE : 자료
DEADENING (DEAFENING) : 방음장치
DECK : 데크
DECORATIVE PLYWOOD : 치장합판
DESIGN FEE&COMPENSATION : 디자인수수료
DETAIL : 상세
DETAIL DRAWING : 상세도
DIFFUSER : 확산판
DIMENSION  : 치수선
DINING TABLE : 식탁
DISPLAY : 전시
DISPLAY SHELF : 전시선반
DISPLAY TABLE : 전시테이블
DOCUMENT : 서류, 문서
DOCUMENT CHEST : 문갑
DOOR CHECK/CLOSER : 도어클로저
DOOR FRAME : 문틀
DOOR PULL : 문손잡이
DOUBLE BED : 2인용 침대
DOWN LIGHT : 매입등
DRAIN : 배수관
DRAWER CHEST : 서랍장
DRAWING BY : 작성란
DRAWING NO. : 도면번호
DRAWING TABLE : 제도판
DRESS FURNITURE : 옷장
DRESSER, DRESSING TABLE : 화장대
DRIP : 빗물받이
DRIPMOLD : 빗물받이
DRY WALL : 건식벽
DUCT : 덕트

E
EA : 각각
EASY CHAIR : 안락의자
EAVES : 처마
EFFLORESCENCE : 백화현상
ELEMENT OF DESIGN : 디자인요소
ELEVATION : 입면도
EMULSION PAINT : 수성페인트
ENAMEL : 에나멜
ENGLISH BOND : 영국식벽돌쌓기
ENTRANCE : 현관
ENTRANCE/ENTRY : 현관
EQ : 동일치수
ERGONOMICS : 인간공학
ESCAPE : 비상구
ESTIMATION EXISTING : 견적
EXIT : 비상구, 출구
EXPOSED-GRID CEILING : 노출골조천장

F
FABRIC : 직물
FACADE : 정면
FACE BRICK : 치장벽돌
FACILITY : 설비
FILE BOX : 화일박스
FILE NAME : 서류명
FINISH : 마감
FIRE BRICK : 내화벽돌
FIRE ESCAPE STAIR : 비상계단
FIRE STOP : 방화칸막이
FIRE WALL : 방화벽
FITTING ROOM : 탈의실
FIXTURE FURNITURE : 붙박이 가구
FL(FLOOR LEVEL) : 바닥기준선
FL(FLUORESCENT LAMP) : 형광등
FLAGSTONE : 판석
FLAT ROOF : 평지붕
FLOOR : 바닥
FLOOR JOIST : 장선
FLOOR PLAN : 평면도
FLOOR STAND : 바닥에 놓여지는 조명
FLOORING : 바닥재
FLOW CHART : 일정표
FLUID APPLIED ELASTOMERIC ROOF COATING (40MIL), WHITE COLOR(TYPICAL) :
액상으로 적용되는 탄성 지붕 코팅제 (40 미리), 흰색(표준적용)
FLUSH DOOR : 양판문
FLUSH PANEL : 양판 (각재로 틀을 짜고 양면에 합판을 붙여 만든것)
FOLDING CASEMENT : 접이창
FOLDING FURNITURE : 접이가구
FOLDING GLASS PANELS WOOD FRAMES : 나무 프레임으로 된 접이식 유리로된 판넬
FR(FITTING ROOM) : 피팅룸
FRAME : 골조
FULL SPACE : 전체척도

G
GALVANIZED IRON : 양철
GAS TABLE : 가열대
GENERAL LIGHTING : 전체조명
GLASS : 유리
GLASS WALL GUARD : 유리벽 보호대
GOLDEN SECTION : 황금분할
GRANITE : 화강암, 화강석
GYPSUM BOARD : 석고보드

H
HALL : 홀
HALOGEN LAMP : 할로겐등
HANGER : 행거
HANGER BOLT : 행거볼트
HEART WOOD : 심재
HEAT ABSORBING GLASS : 단열유리
HINGE : 경첩

I
IL (INCANDESCENT LAMP) : 백열등
ILLUMINATION : 조도
INDIRECT LIGHTING : 간접조명
INFORMATION COUNTER : 안내카운터
INFORMATION DESK : 안내데스크
INSULATION : 절연, 단열재
INTERIOR ARCH : 실내건축
INTERIOR DESIGN : 실내설계

J
JOB NO. : 작업고유번호
JOINT : 맞춤

K
KEYSTONE : 종석
KICK PLATE : 챌판
KING BED : 킹베드
KITCHEN : 부엌
KNOCK-DOWN FURNITURE : 조립식가구

L
LACQUER : 락카
LAMINATE : 얇게 붙이도록 만든 플라스틱판
LAMINATE PLASTIC : 라미네이트판
LAMINATED GLASS : 접합유리
LAUAN : 라왕
LAYER : 결
LAYOUT : 레이아웃
LGS (LIGHT WIGHT STEEL CONSTRUCTION) : 경량철골구조
LIFT ELEVATOR : 엘리베이터
LIGHTING BOX : 조명박스
LIGHTING BOLLARDS : 볼라드 타입의 조명기구
LIGHTING DESIGN : 조명디자인
LIGHTING FIXTURE : 조명기구
LIMESTONE : 석회석
LINING PAPER : 초배지
LINOLEUM : 리놀륨
LIVING ROOM : 거실
LOCK SET : 자물쇠
LOGGIA : 로지아
LOOSE FURNITURE : 이동형가구
LOUVER : 루버
LUMBER : 각재
LUX : 럭스

M
M.D.F : 섬유판의 일종
MAHOGANY : 마호가니
MANNEQUIN : 마네킹
MAP BOARD : 걸레받이
MAPLE : 단풍나무
MARBLE : 대리석
MARKING : 먹줄치기
MASONRY : 조적공사
MASS : 매스
MASTER LEGEND : 범례
MATT PAINT : 무광페인트
M-BAR : 경량 철골 천장공사시 마감재료가 부착되는 부재
MDF : 중밀도섬유판
METAL : 금속
MEZZANINE : 메자닌
MIRROR : 거울
MOCK-UP : 목업
MODEL : 모델
MODULE : 모듈
MONITOR BOX : 모니터 박스
MOULDING : 몰딩
MOVABLE CHAIR : 이동 가능한 의자
MULLION : 중간선틀

N
NEON 네온
NEW BLOCK WALL TO BE BUILT : 새구조 벽체세우기
NIGHT LAMP : 나이트 램프
NIGHT TABLE : 나이트 테이블 (침대옆)
NON BEARING WALL 비내력벽
NOTE : 기록, 주

O
OAK : 참나무
OAK GRAIN : 참나무 무늬목 
OBJECT : 물건, 목표 
OBSCURE GLASS : 반투명유리
O/D (REFER TO MECH'L DRAWINGS) : 설비도면에 언급된 O/D (외기 용 덕트)
OIL PAINT : 유성페인트 
ON : ~위에
ON FULL : 채움
ONE ROOM SYSTEM : 원룸시스템
OPEN PLAN : 개방평면계획
OPENING : 개구부
ORDER : 오더
OUTLET : 배출구, 배수

P
PAINT : 도료
PAIR GLASS : 복층유리
PANEL : 패널
PAPER : 종이, 도면
PARTICLE BOARD : 파티클보드
PARTITION : 칸막이
PATIO : 안뜰
PATTERN : 문양
PENDANT : 팬던트
PERSPECTIVE (DRAWING) : 투시도
PILOTI : 필로티
PIVOT HINGE : 회전경첩
PIVOT WINDOW : 회전창
PLAN : 평면도
PLANING : 평면계획
PLASTER : 회반죽
PLASTIC : 플라스틱
PLASTIC BOARD : 플라스틱 보드
PLATE GLASS : 판유리
PLANTER BOX : 화분
PLYWOOD : 합판
PORCELAIN TILE : 자기타일
POST&LINTEL CONSTRUCTION : 가구식구조
POWDER ROOM : 전실
PREGROUTED TILE : 모자이크타일
PRESENTATION : 발표
PRESSED GLASS : 압착유리
PROPORTION : 비례
PUTTY : 퍼티

Q
QUARTERING : 사등분취재

R
RAMP : 경사로, 램프
RECEPTION : 응접
RECEPTION SET : 응접 셋트(쇼파와 테이블)
RECESSED LIGHT : 매립등
REFLECTED CEILING : 천장등
REINFORCED CONCRETE : 철근콘크리트
RENDERING : 표현, 연출
RESILIENT FLOORING : 탄성바닥재
RETURN AIR : 순환공기
REVISION : 개정, 교정, 수정
REVOLVING DOOR : 회전문
ROOF LIGHTING : 지붕창
ROUGH SKETCH : 러프 스케치
RUBBER : 고무
RUG : 바닥에 까는 부분 카펫
RUNNER : 반자틀 받이

S
SCALE : 축척
SCHEMATIC DESIGN : 기본설계
SCHEMATIC DIAGRAM : 구성도
SCRUB BOARD : 걸레받이
SEALANT : 실런트(방수제)
SECTION : 단면도
SEMI DOUBLE BED : 2인용 침대보다 폭이 작은 침대 (1200~1300 mm)
SHAFT : 주신(기둥몸체)
SHEET GLASS : 판유리
SHELF : 선반
SHELL STRUCTURE : 셀구조
SHOP DRAWING : 작업도
SHOWER  : 샤워
SIDE TABLE : 사이드 테이블
SINGLE BED : 1인용 침대
SINK : 싱크
SIZE : 크기
SLEEPER : 멍에
SLIDING DOOR : 미닫이문
SLIDING WONDOW : 미서기창
SOFA : 쇼파
SOLARIUM : 솔라리움(일광욕실)
SPACE PROGRAM : 공간계획
SPANDREL : 스팬드럴, 아치공복
SPECIFICATION : 시방서
SPOT LIGHT : 강조 조명
SPRAY : 뿜칠
SPRAY COAT : 뿜칠
SPRINKLER : 스프링클러
STAIN : 착색
STEEL : 강철
STEEL FRAME CONSTRUCTION : 철골구조
STEEL FRAME REINFORCED : 철골콘크리트구조
STEEL PIPE : 강관
STEEL PLATE : 철판
STOCK SHELF : 창고에 설치하는 선반
STONE : 석재
STOOL : 등받이 없는 보조용 의자
STORAGE : 창고
STORAGE WALL : 수납벽
STRAP : 달대
STRAP HINGE : 띠형경첩
SUGI : 삼나무
SUIT ROOM : 호화객실
SUN ROOM : 선룸
SUNSHADE : 차양
SUS : 스테인레스
SSTL. RAILING WALL MOUNTER : 스텐레스 스틸 레일을 벽에 설치
SYMBOL : 상징, 기호

T
TABLE LAMP : 테이블 위에 놓이는 조명
TEA TABLE : 티 테이블
TELEPHONE BOOTH : 전화부스
TELEPHONE OUTLET : 전화기선 인입구
TEMPERED GLASS : 강화유리
TERRA COTTA : 테라코타
TERRAZZO : 인조석, 테라조
THK(THICKNESS) : 두께
TILE : 타일
TIMBER FRAMING : 목재구조
TINTED GLASS : 착색유리
TITLE : 제목, 표지
TRUSS : 트러스
TV TABLE : TV를 올려놓을 수 있는 테이블
TWIN BED ROOM : 1인용 침대가 있는 2인용 객실

U
UNIT CONSTRUCTION : 단위구조
UNIT FURNITURE : 단위가구
URETHANE : 우레탄
URETHANE LACQUER : 우레탄 락카
UTILITY ROOM : 다용도실

V
VARIES DIM : 현장확인(변화) 치수
VARNISH : 바니쉬(니스)
VAULT : 볼트
VENEER : 베니어(고압 합판)
VENTILATION : 환기
VENTILATOR : 환기구
VERIFY DIM : 절대치수
VINYL : 비닐
VINYL SHEET : 비닐장판
VINYL TILE : 비닐타일
VOID : 보이드
VOUSSOIR : 홍예, 홍예석

W
WAITING AREA : 대기공간
WALL : 벽
WALL COVERING : 도배
WALL FURRING : 벽체에 붙임, 벽체취부
WALL PAPER : 벽지
WATER PAINT : 수성페인트
WELDING : 용접
WINDOW : 창
WIRE GLASS : 망입유리
WIRING DIAGRAM : 배선도
WOOD : 목재
WOOD BRICK : 목벽돌
WOOD FLOORING : 목재 마루판
WOOD GRAIN : 무늬 목
WORKING DRAWING : 실시설계

Y
YARD LUMBER : 제재목

Z
ZONNING : 공간구획



[출처] 건축용어(영어)|작성자 주택사랑